Máy hàn laser AIKO công suất 1500w
Máy với 4 chức năng sử dụng : Hàn, làm sạch bề mặt (tẩy gỉ), cắt, làm sạch mối hàn.
Giao diện Tiếng Việt
Bảo hành với máy, nguồn hàn, bộ làm mát: 12 tháng
Bảo hành súng hàn: 6 tháng
Phụ kiện đi kèm
Kính bảo vệ, Bép hàn, Kính đeo mắt
Máy hàn laser AIKO 1200w ( C015H)
Máy hàn laser AIKO 1500w ( C020H)
Máy hàn laser AIKO 3000w ( C030H)
Máy hàn laser AIKO là công nghệ hàn tiên tiến giúp nâng cao hiệu suất, hạn chế biến dạng kim loại, giảm khuyết tật mối hàn và tiết kiệm chi phí vận hành. Đây là lựa chọn hàng đầu thay thế cho MIG/TIG truyền thống trong gia công cơ khí hiện đại.
So sánh Máy hàn laser fiber cầm tay và Thợ hàn chuyên nghiệp
| Tiêu chí | Máy hàn laser cầm tay | Thợ hàn chuyên nghiệp |
|---|---|---|
| Chi phí | Chi phí nhân công thấp, bất kì ai cũng có thể sử dụng máy được | Chi phí đầu tư nhân công lành nghề cao |
| Hiệu suất | Hiệu suất tăng 3–8 lần, rút ngắn chu kỳ thi công | Hiệu suất hàn thấp, tốc độ chậm |
| Chất lượng hàn | Đường hàn phẳng, mịn, không cần mài lại lần 2 | Đường hàn thô, cần thợ chuyên mài lại |
| An toàn | Độ an toàn cao, chỉ cần đeo kính bảo hộ | Gây hại sức khỏe, cần đồ bảo hộ toàn thân |
Máy hàn laser AIKO vượt trội về tốc độ, an toàn, chất lượng mối hàn và tiết kiệm chi phí.
Ưu điểm nổi bật của máy hàn laser AIKO
Hiệu suất vượt trội: nhanh hơn tới 10 lần so với hàn TIG.
Mối hàn chất lượng cao: ít bắn tóe, hạn chế cháy thủng, biến dạng tối thiểu.
Tiết kiệm chi phí: tuổi thọ nguồn laser đến 100.000 giờ, gần như không cần bảo trì.
Dễ vận hành: giao diện cảm ứng màu trực quan, có tiếng Việt, không đòi hỏi tay nghề cao.
Tính linh động cao: thiết kế nhỏ gọn, bánh xe di chuyển, cáp quang dài 12–20m.


Bảng thông số kỹ thuật – Máy hàn laser AIKO
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên thiết bị | Máy hàn laser AIKO |
| Trọng lượng tổng | 80 – 150 (kg) |
| Công suất laser | 1500W / 2000W / 3000W |
| Nguồn laser | Raycus ( Bảo hành chính hãng tại Việt Nam) |
| Súng hàn | Sup23T ( Nhôm hợp kim rất nhẹ ) |
| Chiều sâu mối hàn (mm) | 0.6 – 3 / 0.6 – 5 / 0.6 – 7 |
| Công suất tiêu thụ toàn máy (kW) | 4 ~ 6 / 6 ~ 8 / 8 ~ 10 |
| Điện áp làm việc (50Hz) | 220V / 380V |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ 0–45℃, độ ẩm ≤70% |
| Điện áp định mức | 220V |
| Chiều dài cáp quang | 10m |
| Tuổi thọ nguồn laser | 100.000 giờ |
| Bước sóng laser | 1080 ± 5nm |
| Hệ thống làm mát | Làm mát siêu tĩnh: hàn/khắc/cắt (3 trong 1) |
| Chế độ làm việc | Liên tục |
| Tốc độ hàn | 0 – 120 mm/s |
| Chiều rộng hàn điều chỉnh | ≤5 mm |
| Độ sâu ngấu mối hàn (mm) | 0.1 / 0.2 / 0.3 / 0.6 / 2.0 |
| Vật liệu hàn áp dụng | Thép không gỉ, thép carbon, thép mạ kẽm, hợp kim nhôm, hợp kim đồng, hợp kim titan, bạc |
| Vật liệu hàn bổ sung | Dây hàn đặc biệt (0.8/1.0/1.2/1.6 mm) |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng nước |
| Chất làm mát | Nước tinh khiết hoặc dung dịch đặc biệt (mùa đông cần thêm dung dịch chống đông) |
| Phạm vi ứng dụng | Công nghiệp cơ khí, trang trí nội thất, đồ gia dụng, chế tạo khung cửa, phụ kiện… |
Vật liệu máy hàn laser có thể hàn được

Lựa chọn công suất máy hàn Laser theo vật liệu
| Model | QJ-1200W | QJ-1500W | QJ-2000W | QJ-3000W |
|---|---|---|---|---|
| Công suất laser | 1200W | 1500W | 2000W | 3000W |
| Độ dày hàn (Inox) | 0.5–3mm | 0.5–4mm | 0.6–6mm | 0.6–8mm |
| Độ dày hàn (Thép carbon) | 0.5–3mm | 0.5–4mm | 0.6–6mm | 0.6–9mm |
| Độ dày hàn (Nhôm hợp kim) | 0.5–3mm | 0.5–4mm | 0.6–6mm | 0.6–10mm |
| Độ dày hàn (Tấm mạ kẽm) | 0.5–3mm | 0.5–4mm | 0.6–6mm | 0.6–11mm |
| Tự động cấp dây | 0.8–1.2mm | 0.8–1.6mm | 0.8–1.6mm | 0.8–1.6mm |
| Công suất tiêu thụ | ~2KW | ~3KW | ~4KW | ~6KW |
| Làm mát | Nước | Nước | Nước | Nước |
| Điện áp làm việc | 220V | 220V | 380V | 380V |
| Kích thước máy | 99×44×83cm | 99×44×83cm | 99×44×83cm | 112×51×106cm |
| Trọng lượng máy | ~110kg | ~110kg | ~150kg | ~150kg |
| Kích thước đóng gói | 103×46×107cm | 103×46×107cm | 103×46×107cm | 116×55×130cm |
| Trọng lượng đóng gói | ~120kg | ~120kg | ~150kg | ~160kg |
| Vật liệu hàn | Inox / Nhôm hợp kim / Tấm mạ kẽm / Thép carbon / Đồng | |||
Ứng dụng
Máy hàn Laser Fiber AMZ-W1500 được ứng dụng rộng rãi trong:
Gia công kim loại tấm
Sản xuất cửa, khung, bảng quảng cáo
Công nghiệp khuôn đúc
Chế tạo bồn nước, đồ gia dụng nhà bếp & phòng tắm
Đèn trang trí, phụ kiện nội thất

Cấu tạo máy hàn Laser Fiber gồm 5 phần chính
Nguồn hàn Laser
Đảm nhiệm chức năng chính là phát ra các tia laser cực mạnh, làm nóng chảy kim loại, đây bộ phận ảnh hưởng nhất đến sự ổn định và hiệu suất của máy trong quá trình hàn và ảnh hưởng lớn tới giá thành, thương hiệu nổi tiếng có bảo hành chính hãng tại Việt Nam là Raycus hoặc Max, thương hiệu giá rẻ hơn là BWT.


Bộ phận làm mát (Máy làm lạnh nước Chiller Hanli)
Trong quá trình làm việc bộ nguồn laser toả ra nhiệt lượng rất lớn nên cần có chiller làm mát, nó bao gồm một hệ thống tuần hoàn bên trong và một hệ thống tuần hoàn bên ngoài gắn liền với nguồn laser giúp tản nhiệt và đảm bảo máy hàn có thể hoạt động trong thời gian liên tục.
Máy hàn công suất 1200w dùng quạt làm mát, không dùng chiller làm mát

Mỏ/Súng hàn Laser
Đây là bộ phận quan trọng dùng định hướng dây hàn bù và hội tụ tia laser để nung chảy vật liệu hàn, có loại phổ thông là SUP21T và cao cấp là SUP23T vỏ nhôm hợp kim nhẹ độ bền cao .

Bộ điều khiển
Bộ phận điều khiển thông minh của máy hàn laser, có giao diện Tiếng Việt, thao tác đơn giản và rõ ràng, khởi động bằng một nút bấm, dễ dàng làm chủ, có chức năng điều chỉnh các thông số của máy phù hợp với từng vật liệu hàn.

Bộ cấp dây hàn
Có nhiệm vụ cấp dây hàn bù cho vật liệu, hoạt động hoàn toàn tự động, tương thích với dây hàn 0,8-1,6mm. Dây hàn linh hoạt hơn, hiệu quả hàn cao hơn, dễ dàng vận hành.
Phụ kiện kèm theo
Các phụ kiện đi kèm bao gồm thấu kính, bép cắt, kính bảo vệ mắt....


Bàn giao máy cho khách hàng
Máy hàn Laser Fiber AIKO là giải pháp hàn hiện đại, nhanh – chính xác – tiết kiệm, phù hợp cho doanh nghiệp gia công cơ khí, sản xuất nội thất, công nghiệp kim loại và nhiều lĩnh vực khác
Thanh toán và giao nhận
I. Chuyển khoản qua các tài khoản ngân hàng :
Chủ tài khoản LÊ ANH THÁI
9999.123.679 ngân hàng TECHCOMBANK CN Thái Bình
8.9999.123.679 ngân hàng MB CN Thái Bình
II. Thanh toán COD
Tùy theo từng mặt hàng , chúng tôi sẽ thực hiện việc thanh toán theo hình thức COD - gửi hàng giao tiền tức là giao hàng tới nhà quý khách , quý khách có thể mở kiểm tra hàng , nếu đúng thì quý khách mới thanh toán , nếu không đúng quý khách gửi lại hàng cho chúng tôi mà không mất bất kì chi phí nào.
III. Giao nhận
- Nếu ở gần quý khách có thể đến văn phòng công ty tại số 53 Lê Lợi , Thái Bình hoặc nhà máy sản xuất tại lô B1 đường Bùi Quang Dũng , Phường Tiền Phong để xem hàng và thanh toán trực tiếp
- Nếu quý khách ở xa chúng tôi sẽ chuyển hàng theo đường bộ hoặc chuyển phát nhanh tới tận nhà quý khách
Dịch

